Chữ kê trong tiếng hán

乩 kê • 卟 kê • 咭 kê • 嵆 kê • 嵇 kê • 枅 kê • 稽 kê • 笄 kê • 筓 kê • 計 kê • 计 kê • 雞 kê • 鳮 kê • 鷄 kê • 鸡 kê
① Bói, điều gì ngờ thì bói xem điện thoại tư vấn là kê 乩, các thầy cúng tuyệt phụ đồng tiên lấy cây viết gỗ đào viết vào mâm cát điện thoại tư vấn là phù kê 扶乩.

Bạn đang xem: Chữ kê trong tiếng hán




1. (Trạng thanh) “Kê kê oa oa” 咭咭呱呱 tiếng nói cười. ◇Hồng thọ Mộng 紅樓夢: “Kê kê oa oa, thuyết tiếu bất tuyệt” 咭咭呱呱, 說笑不絕 (Đệ nhị thập cửu hồi) Hi hi a ha, nói cười cợt không thôi.



• Ẩm tửu - 飲酒 (Khương Đặc Lập)• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Hoài cổ - 懷古 (Phạm Đình Hổ)• Hữu hoài thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền - 有懷臺州鄭十八司戶虔 (Đỗ Phủ)• Kê Khang cụ đài - 嵇康琴臺 (Nguyễn Du)• Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ) - 遣興五首其一(蟄龍三冬臥) (Đỗ Phủ)• Ngôn hoài - 言懷 (Lý Quần Ngọc)• Nhập Hành Châu - 入衡州 (Đỗ Phủ)• Phụng khuyến mãi Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Tuý vi mã truỵ, chư công huề tửu tương khan - 醉為馬墜,諸公攜酒相看 (Đỗ Phủ)
1. (Động) Khảo sát, tra cứu, coi xét. ◎Như: “kê cổ” 稽古 xem xét các sự tích xưa, “kê tra” 稽查 kiểm soát.2. (Động) biện hộ cọ, tranh chấp. ◇Hán Thư 漢書: “Phụ cô bất tương thuyết, tắc làm phản thần nhi tương kê” 婦姑不相說, 則反脣而相稽 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) bà xã và cô ko nói với nhau mà lại trở môi cãi cọ.3. (Động) Trì hoãn, dừng trệ, kéo dài. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Thánh chỉ phân phát hồi nguyên tịch, bất cảm kê lưu” 聖旨發回原籍, 不敢稽留 (Ngọc Đường Xuân lạc nan phùng phu 玉堂春落難逢夫) Mệnh vua truyền mang đến về nguyên quán, không đủ can đảm trì hoãn.4. (Động) Tồn trữ, hóa học chứa.5. (Động) Bói, bốc vấn. ◇Vương Dật 王逸: “Kê vấn thần minh” 稽問神明 (Bốc cư chương cú từ bỏ 卜居章句序) Bói hỏi thần minh.6. (Động) Đến.7. (Danh) chuẩn chỉnh tắc, khuôn mẫu. ◇Đạo Đức ghê 道德經: “Cố dĩ trí trị quốc, quốc đưa ra tặc; bất dĩ trí trị quốc, quốc chi phúc. Tri demo lưỡng trả diệc kê thức” 故以智治國, 國之賊; 不以智治國, 國之福. 知此兩者亦稽式 (Chương 65) vì vậy lấy trí mưu trị nước là vạ mang đến nước; không lấy trí mưu trị nước là phúc cho nước. Biết nhị điều đó tức là biết được mẫu mã mực (trị dân).8. (Danh) bọn họ “Kê”.9. Một âm là “khể”. (Động) § xem “khể thủ” 稽首.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Xóa Logo Trên Ảnh, Xóa Logo Trên Ảnh Nhanh Nhất


① Xét, như kê cổ 稽古 xét các sự tích xưa. Tiếng nói không có địa thế căn cứ gọi là vô kê chi ngôn 無稽之言.② bào chữa cọ, như bội nghịch thần tuơng kê 反脣相稽 trở môi bao biện lại, không chịu lời dạy dỗ bảo.③ Hoạt kê 滑稽 nói khôi hài.④ lưu giữ lại, rào cản lại.⑤ Ðến.⑥ Một âm là khể. Khể thủ 稽首 lạy rập đầu xuống đất.
① (văn) dừng lại, ngừng, trì hoãn lâu; ② đi khám xét, khảo xét, khảo cứu, kê cứu: 稽古 Xét các tích xưa; 稽之 khẩu ca căn cứ; ③ Suy bì, biện hộ cọ: 反唇相稽 Trở môi ôm đồm lại (không nghe theo); ④ ngăn lại, lưu giữ lại; ⑤ Đến; ⑥ 【滑稽】hoạt kê Hoạt kê, khôi hài, hài hước, bi lụy cười; ⑦ (Họ) Kê.
䭫䭬乩卟𥞞𥟵𥠻𥡞𥡳𥡴𩠜𩠥𩠦𩠨

Không hiện chữ?


Từ ghép 4


hoạt kê 滑稽 • kê cổ 稽古 • kê cứu vãn 稽究 • kiểm kê 檢稽

Một số bài bác thơ có áp dụng


• nắm tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Du Thái đánh kỳ 1 - 游泰山其一 (Lý Bạch)• Đề Lục Phóng Ông mại hoa tẩu thi hậu - 題陸放翁賣花叟詩後 (Lưu Cơ)• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị)• Lôi (Đại hạn tô nhạc tiêu) - 雷(大旱山嶽燋) (Đỗ Phủ)• nam Lăng biệt nhi đồng nhập gớm - 南陵別兒童入京 (Lý Bạch)• Quân tu ký - 君須記 (Trần Nhân Tông)• vật dụng vận Khổng Nghị che “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 1 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其一 (Tô Thức)• Trùng ức Hạ giám - 重憶賀監 (Lý Bạch)• Tức sự (II) - 即事 (Trần Nhân Tông)